đỡ nhẹ

  1. (thông tục) Relieve someone of
    • Bị đỡ nhẹ mất cái bút máy
      To be relieved of one's fountain-pen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đỡ nhẹ
Một cậu bé đỡ nhẹ cái kẹo trên bàn rồi chạy đi.